family cephalobidae

family cephalobidae

A scientist examines a family Cephalobidae under a microscope.

Định nghĩa

Danh từ: Family Cephalobidae một danh từ khoa học dùng để chỉ một họ (family) trong ngành giun tròn (Nematoda). Họ này bao gồm các loài giun tròn nhỏ, thường sống trong đất, nước ngọt hoặc môi trường ẩm ướt. Chúng đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái đất, giúp phân hủy chất hữu cơ.

dụ sử dụng
  • (Họ Cephalobidae một nhóm giun tròn thường được tìm thấy trong đất.)
  • (Các nhà nghiên cứu nghiên cứu họ Cephalobidae để hiểu về sức khỏe của đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Family Cephalobidae" thường được dùng trong văn bản khoa học, đặc biệt trong sinh học, động vật học, nghiên cứu về giun tròn.
    • The taxonomy of the family Cephalobidae is complex, with many genera and species. (Phân loại học của họ Cephalobidae rất phức tạp, bao gồm nhiều chi loài.)
  • "Cephalobidae" có thể được dùng riêng lẻ như một tên họ trong danh pháp khoa học.
    • Cephalobidae are known for their ability to survive in harsh environments. (Cephalobidae nổi tiếng với khả năng sống sót trong môi trường khắc nghiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cephalobid (danh từ): một thành viên của họ Cephalobidae.
    • A cephalobid was observed under the microscope. (Một con giun tròn thuộc họ Cephalobidae đã được quan sát dưới kính hiển vi.)
  • Cephaloboid (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến họ Cephalobidae.
    • Cephaloboid nematodes are abundant in agricultural soils. (Giun tròn thuộc họ Cephalobidae rất phong phú trong đất nông nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ giun tròn Cephalobidae: một cách diễn đạt mô tả tương tự trong tiếng Việt.
  • Nematoda family Cephalobidae: cụm từ khoa học tương đương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) liên quan đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ kỹ thuật trong sinh học.